Xe xi téc chở xăng dầu Dongfeng 5 chân 26 khối

Xe xi téc chở xăng dầu Dongfeng 5 chân 26 khối

Mời liên hệ

SP0904

Xe bồn chở xăng dầu

Việt Trung Auto

Mời liên hệ

Xe chở xăng dầu Dongfeng 26 khối được sản xuất trên dây chuyền hiện đại luôn nằm trong top bán chạy nhất hiện nay của chúng tôi. Động cơ mạnh mẽ, vận hành linh hoạt, trang bị tiện nghi hiện đại, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kĩ thuật, chắc chắn sẽ làm hài lòng quý khách hàng.. Hotline:  0915 34 36 32

Xem tiếp

Hỗ trợ trực tuyến

Mr. Nam

(TP. kinh doanh)

Hotline

(P. Kinh doanh)

Bảo hành

(P. Bảo hành)

Thông số kỹ thuật xe xi téc chở xăng dầu Dongfeng 5 chân 26 khối

1. Thông số chung

1.1

Loại phương tiện

 

Ô tô xi téc chở xăng

1.2

Nhãn hiệu; số loại

 

DONGFENG EQ1398W

1.3

Công thức bánh xe

 

10x4

2.1

Kích thước chung (Dài x Rộng x Cao)

Mm

12170x2500x3150

2.2

Khoảng cách trục

Mm

1950+3700+1350+1430

2.3

Vệt bánh xe (Trước/ Sau)

Mm

2000/1650/1860

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài

Mm

2215

2.5

Chiều dài đầu xe / Chiều dài đuôi  xe

Mm

1460/2995

2.6

Khoảng sáng gầm xe

Mm

280

2.7

Góc thoát trước/ sau

độ

25/17

2.8

Chiều rộng ca bin

Mm

2480

3.1

Khối lượng bản thân xe xitec

Kg

14000

3.2

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

Kg

34000

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế xitec

Kg

19200

3.4

Số người cho phép chở

Người

02

4.5

Bán kính quay vòng nhỏ nhất bánh xe trước phía ngoài

M

11,95

5 .Động cơ

5.1

Nhà sản suất, kiểu loại

 

L340 30

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí, kiểu làm mát

 

Diezel 4kỳ, tăng áp, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng

5.3

Dung tích xilanh

cm3

8900

5.5

Đường  kính xy lanh x hành trình piston

mmxmm

114x145

5.6

Công suất lớn nhất

kW/v/ph

250 / 2500

6 .Li hợp

6.1

Nhãn hiệu

 

Theo động cơ

6.2

Kiểu loại

 

01 đĩa ma sát khô

6.3

Kiểu dẫn động

 

Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

7. Hộp số

7.1

Nhãn hiệu hộp số chính

 

 

7.2

Kiểu loại

 

Cơ khí

7.3

Kiểu dẫn động

 

Khí nén

7.4

Số cấp số

 

09 số tiến 01 số lùi

9 . Hệ thống lái

9.1

Kiểu loại cơ cấu lái

 

Trục vít - êcu bi

9.2

Dẫn động

 

Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

9.3

Tỉ số truyền cơ cấu lái

 

22

10. Hệ thống phanh

10.1

Phanh công tác  - Kiểu loại
                           - Dẫn động
                           - Đường kính trống phanh

 

Má phanh tang trống
Dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén

10.2

Phanh dừng     - Kiểu loại
                         - Dẫn động
                         - Tác động             

 

Khí nén + lò xo tích năng bầu phanh tác động lên bánh xe trục 4 và 5 
Dẫn động khí nén

11. Hệ thống treo

11.1

Hệ thống treo trục 1

 

Phụ thuộc, nhíp lá, Giảm chấn thuỷ lực

11.2

Hệ thống treo trục 2

 

Phụ thuộc, nhíp lá, Giảm chấn thuỷ lực

11.3

Hệ thống treo trục 3

 

Phụ thuộc, nhíp lá, Bầu khí nén

11.4

Hệ thống treo trục 4

 

Phụ thuộc, nhíp lá

11.4

Hệ thống treo trục 5

 

Phụ thuộc, nhíp lá

12. Cầu

12.1

Cầu dẫn hướng

 

Hai cầu trước

12.2

Cầu chủ động

 

Cầu sau (trục 4 và 5)

14. Hệ thống điện

14.1

Điện áp hệ thống

V

24

14.2

ắc quy (số lượng, điện áp, dung lượng)

 

02 - 12V -150Ah

14.3

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu

 

 

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phía trước

 

Giữ nguyên của ô tô cơ sở

Đèn soi biển số

01

Màu trắng

Đèn phanh

02

Màu đỏ

Đèn kích thước

02

Màu đỏ

Đèn lùi

01

Màu trắng

Đèn báo rẽ

02

Màu vàng

 

Tấm phản quang

02

Màu đỏ

15. Ca bin

15.1

Kiểu ca bin

 

Kiểu lật

15.2

Cửa ca bin

Cửa

02

16. Xi téc

16.1

Kích thước xi téc

Mm

9060x2380x1610

16.2

Thể tích

m3

26

16.3

Vật liệu

-

SS400

16.4

Chiều dày vỏ xi téc

Mm

4, đầu téc và vách ngăn 5mm

Phản hồi bài viết

(5 stars)
Xin mời chọn sao...
wait image
Gửi đi
© 2021 Copyright by xechuyendungvietnam.com. All rights reserved. Thiết kế bởi Bắc Việt
 Đăng ký báo giá